Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Bụi”.

  1. Búi Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 88 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Lê Bùi Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lữ Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bùi Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 280 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bụi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trương văn Bui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. bùi diễn tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  9. bùi hồnh sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  10. bùi văn hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi VănNên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Bùi (Ly) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Bùi Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Bá Long Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 20/11/1994 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Lô H Xem chi tiết →
  16. Bùi Bá Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Lô H Xem chi tiết →
  17. Bùi Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 286 Xem chi tiết →
  18. Bùi Bá Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Bảo Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Bùi Bằng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 5.605 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Bành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  4. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoành Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 5.605 người trong các danh sách