Tìm thấy 169 hồ sơ cho “Bột”.

  1. Hoàng văn Bot Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 13 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Bót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Bớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Trần văn Bớt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 25 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Vũ văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Bớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bớt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trịnh Quý Bợt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Quý Bợt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bớt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hồng phong - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Bốt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Nam thịnh - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Bốt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Bớt Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Bót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1986 Quê quán: Thành Sơn - Bá Tước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Chiến thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quách Văn Bốt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh ) Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (không rõ quê quán)
  2. Trịnh Văn Bột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Hồng - Thuận Vi - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Thế Bốt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghi an - Tam Nòi - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bạch Như Bột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Rộc - Nật Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Bột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Mầu - Trung Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 9/8/1968 Mai táng ban đầu: Góc Bắc đồn điền Xanh Tô Ni, Đăk Lăk
→ Xem cả 47 người trong các danh sách