Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.
- Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/04/1984 Quê quán: Đại hưng - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/06/1968 Quê quán: Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/05/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/2974 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Duy Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Duy Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phi Văn Bổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Nga - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phi Văn Bổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Hương Nga - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quý Bốn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đông Tiế - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
- Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
- Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
- Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965