Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.

  1. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 258 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1980 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Bông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
  4. Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
  5. Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965
→ Xem cả 273 người trong các danh sách