Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.

  1. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 24/4/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 44 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 1B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bớnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bờn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 47 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1976 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
  4. Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
  5. Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965
→ Xem cả 273 người trong các danh sách