Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.
- Lê Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Thị Bốn Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Thị Bồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thị Bộn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tăng Bổng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1482 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Bông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Bông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bốn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê tấn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng Q Xem chi tiết →
- Lê Đình Bông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Lý Thanh Bông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lưu Quốc Bồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Thị Bông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Bốn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 · Khu N6 Xem chi tiết →
Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
- Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
- Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
- Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965