Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.

  1. Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Trần Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 721 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Võ Bôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Bốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Võ Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/19/ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Bốn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Bốn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Bồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Cao Đình Bốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
  4. Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
  5. Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965
→ Xem cả 273 người trong các danh sách