Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.

  1. Nguyễn văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 122 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. NguyễnThị Bòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguỵ Xuân Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Khương Bồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Thị Bỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 269 Xem chi tiết →
  9. Phan Bon Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phan Bôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Bông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1069 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  13. Phan Bốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phan Bộn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phan Viết Bốn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1952 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Bồn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phùng Hữu Bống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Bông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
  4. Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
  5. Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965
→ Xem cả 273 người trong các danh sách