Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.
- Nguyễn Thành Bon Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1945 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bổn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 219 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bon Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1963 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 497 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bòn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
- Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
- Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
- Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965