Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.

  1. Nguyễn Bôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 260 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 2 · Lô B3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bổng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bỗng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 290 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cao Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cao Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cát Bổng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Bóng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
  4. Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
  5. Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965
→ Xem cả 273 người trong các danh sách