Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.

  1. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bòn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Phi Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Ngô Thị Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Đức bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bồn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trương Đức Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Bốn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Y Bon Niê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Cao Bôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
  4. Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
  5. Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965
→ Xem cả 273 người trong các danh sách