Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.
- Đỗ Văn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1979 Quê quán: 237 Hùng Vương, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: C19 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Bồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Bông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Tân Tư - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thị Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1977 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thị Bốn Năm sinh: 01/12/1955 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Tiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/05/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1950 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bòn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bốn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C12 - D9 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 24/4/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/06/1963 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- PHAN BỒNG Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/4/1952 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Thị Bổn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thị Bổn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
- Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
- Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
- Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965