Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.
- Nguyễn Đức Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Ngô Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 572 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bốn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Bồn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 127 Xem chi tiết →
- Phan Bồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/4/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Bổn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phạm Bốn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Công Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 301 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 138 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 315 Xem chi tiết →
Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
- Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
- Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
- Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965