Tìm thấy 2.100 hồ sơ cho “Bốn”.

  1. Cao Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. A Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Bốn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Duy Châu - Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị Bốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đổ Phú Bổn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Bồn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Phạm Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Rơ Lan Bơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Jưu Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Lương Đình Bôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum
  4. Phạm Văn Bốn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
  5. Phan Thanh Bốn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1965
→ Xem cả 273 người trong các danh sách