Tìm thấy 473 hồ sơ cho “Bế Văn Thuận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Bẹ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Hồ văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Thuận - Châu Thành - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Thuận - Châu Thành - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/09/1984 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bé Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bé Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Thủ Dầu Một - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Lên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Thuận An, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Triệu Ẩu - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh