Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Bế Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Lớn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/12/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/04/1964 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Nguyên - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1984 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F339 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/3/1981 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01/1983 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 D4 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/10/1966 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1988 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E686 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/06/1965 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/03/1963 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thiện Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1974 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1979 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C7 E22 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/09/1984 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/06/1968 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lũng Liềng - Hồng Đại - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.10.03 Mộ 01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bế Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lũng Liềng- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1973