Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Bế Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu I Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 325 · Hàng 30 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 263 · Hàng 23 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu X Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lũng Liềng - Hồng Đại - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.10.03 Mộ 01 Bản đồ UTM 1/50.000