Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Bế Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 114 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 173 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lũng Liềng - Hồng Đại - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.10.03 Mộ 01 Bản đồ UTM 1/50.000