Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Bế Văn Nam”.
- Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bé Năm. Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Bé Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Bé Năm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/02/1985 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C17 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bé Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/01/1966 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 B.động TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Bé Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Bé Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Bé Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/07/1975 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.