Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Bế Văn Miến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền nam, Miền nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: 10 B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: 10 B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1970 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1970 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1970 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Văn Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1961 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Văn Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1961 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C3 - D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.