Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Bế Văn Huân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/04/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban tuyên huấn K 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban tuyên huấn K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Đơn vị: Tuyên Huấn Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Ban tuyên huấn K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Đông Thượng- Bạch Thông Hy sinh: 5/6/1971