Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Bế Văn Hiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1981 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 9 - D 11 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1981 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 9 - D 11 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1975 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09 - 12 - 1978 Quê quán: Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: C. trường 2 - C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/12/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1969 Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thông Hòa - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 13/02/1968