Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Bế Văn Chân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần văn Chấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/08/1985 Đơn vị: E 4 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chắng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Chu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 00/10/1977 Quê quán: Phú Chán - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Dậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Bình Chánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đoàn 10 xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ngữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - TP Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Bơ (Dũng) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Tiểu đội Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Bơ (Dũng) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Tiểu đội Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Văn Chân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Yên- Trùng Khánh- Hy sinh: 3/8/1969