Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Bế Trung Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bề Trung Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  2. Bùi Quốc Bẻ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 29/3/1967 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thạnh Trung - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Bế Văn Trần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Lang Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/01/1983 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F330 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Thương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/07/1966 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Thành Thương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/07/1966 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D4 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Thành Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  12. Bế Văn Trần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Lạng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Văn Bé Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  15. Bé Bầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  16. Bé Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  17. Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  18. Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  19. Bé Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  20. Hai Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tri Phương- Tràng Định- Lạng Sơn Hy sinh: 29/04/1975 (14-61)05 Cù Chi 1/50000