Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Bế Thanh Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  2. Võ Thắng Bê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Be Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  5. Vũ Sóng Bể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  6. Đ/C Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/11/1986 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: C2 - Đoàn 7707 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Quang (Bé) Đỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lớn (Bé) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bê (Rê) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Trần Tấn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1962 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Hoài Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/4/1987 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: C10 - E430 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Tân uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Cán bộ cơ sở An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thanh Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Bến Thế - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/04/1986 Quê quán: Tân Thành. Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đ7707 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Út Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Thạnh - Thuận An - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Tranh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: HĐ BìnhLong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trương C Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1979 Quê quán: Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đỏng Vụt- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xương Tuy Hòa Mộ số 8 1/50000