Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Bế Thanh Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1983 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Bé Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/10/1967 Quê quán: Phùng Thanh - Chính Nam - Cà Mau Đơn vị: B2 - C700 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/09/1971 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Võ Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 06/01/1987 Quê quán: An Bình. Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: B698 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Thanh Lương - BìnhLong - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bề Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  15. Bế Văn Phấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  16. Cao Tấn Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Bé Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Bé Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đỏng Vụt- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xương Tuy Hòa Mộ số 8 1/50000