Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Bế Thanh Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Bê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Bé Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lại Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đặng văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Mai Bé Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đỏng Vụt- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xương Tuy Hòa Mộ số 8 1/50000