Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Bế Ngọc Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D2 - E10 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1973 Quê quán: Hải Hưng (HD, HY), HY) Đơn vị: D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1973 Quê quán: Hải Hưng (HD, HY), HY) Đơn vị: D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/08/1974 Quê quán: Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E 1 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Hạ Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long) Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long) Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Văn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1973 Quê quán: Hà Sơn Bình (Hà Tây, Hòa Bình), Hòa Bình) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Văn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1973 Quê quán: Hà Sơn Bình (Hà Tây, Hòa Bình), Hòa Bình) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1963 Quê quán: Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long) Đơn vị: xã Đồng Phú - Cữu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1963 Quê quán: Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long) Đơn vị: xã Đồng Phú - Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Ngọc Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 1967
  2. Bế Ngọc Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Triệu Ẩu- Phục Hòa- Hy sinh: 31/10/1967
  3. Bế Ngọc Tinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Triêu An, Ban Co, CB