Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Bế Ngọc Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Bé Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 06/10/1984 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Bé Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 06/10/1984 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D10 E36 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Bé Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1981 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân Y Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân Y Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D7 E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/04/1981 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 3 - D 7 - E 3 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bế Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Châu Xương- Đinh Lập- Hy sinh: 24/4/1972