Tìm thấy 1.714 hồ sơ cho “Bằng”.
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Quảng Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: E493 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Bàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Bằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: C83 - D3 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Vĩnh Hồng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Báng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Phước Hiệp - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Cao Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Xương Thịnh - Sông Thao - Phú Thọ Đơn vị: C11 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Bảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Phổ Văn - Phổ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1984 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D2 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Cao Nguyên - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D1 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Bằng Bào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Tiên Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Bảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 596 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hòa - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Hy sinh: 28/1/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
- Vũ Duy Bằng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plư iang lô Kram