Tìm thấy 1.714 hồ sơ cho “Bằng”.

  1. Cao Việt Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hữu Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Bằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Lưu Bằng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 284 Xem chi tiết →
  9. Khưu Văn Bảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Anh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Bâng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 13/12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 187 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Thiết Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/11/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 419 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lại Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 589 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hòa - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Hy sinh: 28/1/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
  5. Vũ Duy Bằng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plư iang lô Kram
→ Xem cả 589 người trong các danh sách