Tìm thấy 1.714 hồ sơ cho “Bằng”.
- Tống Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Võ Bảng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 26/10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đại Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Sơn, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- huỳnh bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Công Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1989 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
- Đào Hồng Bàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 195 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bằng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 658 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 589 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hòa - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Hy sinh: 28/1/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
- Vũ Duy Bằng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plư iang lô Kram