Tìm thấy 1.714 hồ sơ cho “Bằng”.
- Nguyễn Bàng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bằng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 579 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tuyên Quang, Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 589 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hòa - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Hy sinh: 28/1/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
- Vũ Duy Bằng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plư iang lô Kram