Tìm thấy 1.714 hồ sơ cho “Bằng”.
- Đoàn Đình Bảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 236 Xem chi tiết →
- Đàm Công Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Đào Văn Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đồng Chí Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đổ Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 495 Xem chi tiết →
- Đỗ Bảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Bằng Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 312 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Bằng giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 315 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Lương Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Như Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Đỗ Tiên Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 53 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 589 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hòa - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Hy sinh: 28/1/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
- Vũ Duy Bằng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plư iang lô Kram