Tìm thấy 1.714 hồ sơ cho “Bằng”.
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1/2/1950 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 753 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 107 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42314 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Bá Bảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Kim Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42343 Xem chi tiết →
Còn 589 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hòa - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Hy sinh: 28/1/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
- Vũ Duy Bằng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plư iang lô Kram