Tìm thấy 1.714 hồ sơ cho “Bằng”.
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngọ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nông Tấn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B20 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Văn Bằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B17 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B36 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Báng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1986 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Quang Bằng Năm sinh: 25/10/1932 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 589 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hòa - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Hy sinh: 28/1/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
- Vũ Duy Bằng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plư iang lô Kram