Tìm thấy 2.232 hồ sơ cho “Bẩy”.

  1. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 93 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  5. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức
→ Xem cả 32 người trong các danh sách