Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.
- Lê Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1963 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1962 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Lưu văn Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lương bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 852 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lại Đức Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bãy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 232 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 747 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 595 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 948 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bay Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Va8n Bay Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 343 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
- Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
- Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức