Tìm thấy 2.232 hồ sơ cho “Bẩy”.

  1. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 749 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu H1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuất Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Van Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 83 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1845 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 450 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 63 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  5. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức
→ Xem cả 32 người trong các danh sách