Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.
- Đậu Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Đặng Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1114 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng O · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bấy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 140 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bẩy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 237 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bẩy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bẩy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/1/1950 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗng Ngọc Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng E · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
- đào văn bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 42074 Xem chi tiết →
- Biện Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1985 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu c Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
- Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
- Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức