Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.

  1. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 234 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bảy Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đăng Bẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1983 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Từ Công Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Ung văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  13. Võ Bày Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Võ Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 170 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Võ Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  16. Võ Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 154 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 345 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1964 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1987 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 758 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  5. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức
→ Xem cả 8 người trong các danh sách