Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng I · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1449 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Thiều Đình Bẩy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thái Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Tiêu Viết Bảy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trang Văn Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/9/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 746 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng K Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Trương Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 95 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bẩy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 123 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
- Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
- Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức