Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.

  1. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 390 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 545 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 322 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1949 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 215 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảy Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 278 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1621 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng C · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  5. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức
→ Xem cả 8 người trong các danh sách