Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.

  1. Đinh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Bé Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 214 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Bảy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bảy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. DươngVăn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1984 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Em Bảy ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  12. Lê Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Lê Bảy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3967 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  16. Mai Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Nguiyễn Bảy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  5. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức
→ Xem cả 8 người trong các danh sách