Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.

  1. Hoàng Lý Bẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1950 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/4/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1952 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 290 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 720 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Hà Trọng Bẩy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  17. Hàn Văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hồ Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Hồ Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Hồ Thị Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 734 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  5. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức
→ Xem cả 8 người trong các danh sách