Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.
- Bảy Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng M Xem chi tiết →
- Bảy Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 189 Xem chi tiết →
- Bảy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 506 Xem chi tiết →
- Bảy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Bảy Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bảy Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Bảy Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D3 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Bảy Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 7 · Hàng D4 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Bảy Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bảy Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Bảy Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Bảy Ui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Bảy Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 427 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bẩy Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Cao Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng K · Lô BTT · Khu I Xem chi tiết →
- Cao Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Chu Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Dương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 12 · Khu 5 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
- Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
- Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức