Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.
- Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 61 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 130 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Tô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Tô thị Bảy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Võ Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Bảy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1965 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Võ Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Võ Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 261 Xem chi tiết →
- Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Võ Văn Bảy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/2/1946 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 259 Xem chi tiết →
- Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Võ Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 85 Xem chi tiết →
- Võ Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1963 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1981 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
- Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
- Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức