Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.

  1. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 98 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 180 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu LT Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bẩy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1987 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Đăng Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Bẩy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1974 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Bay Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  5. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức
→ Xem cả 8 người trong các danh sách