Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.

  1. Phan Bảy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Phan Bảy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1931 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 175 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 126 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Trương Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 413 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Báy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  5. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức
→ Xem cả 8 người trong các danh sách