Tìm thấy 2.268 hồ sơ cho “Bẩy”.

  1. Trần Minh Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Trần văn Bãy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Võ Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 744 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Bầy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  16. Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 711 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. VănThị Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Đinh Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1959 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đoàn Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Bảy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Vũ Bảy 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Ngọc Tô Ba m9 1/50000
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/07/1973 Mai táng ban đầu: (49-12)05 Bảo Đức 1/50000
  5. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: (48-80)05 02 Bảo Đức
→ Xem cả 8 người trong các danh sách